| STT | Thời gian bắt đầu | Tên chương trình,đề tài | Chủ nhiệm | Cấp quản lý đề tài | Mã số | # |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2024 | Nghiên cứu công nghệ trạm sạc tự động và lắp đặt thiết bị |
Nguyễn Trường Sơn, MSSV: K215510205173 | Đề tài sinh viên | SV2024-131 | 18687 |
| 2 | 2024 | Nghiên cứu công nghệ trạm sạc năng lượng mặt trời và lắp đặt thiết bị |
Đặng Trung Lực, MSSV: K215510205158 | Đề tài sinh viên | SV2024-132 | 18688 |
| 3 | 2024 | Tính toán và thiết kế mô hình chiết rót và đóng nắp tự động |
Nguyễn Quang Trường MSSV: K205520114210 | Đề tài sinh viên | SV2024-133 | 18689 |
| 4 | 2024 | Thiết kế hệ thống cấp phôi tự động sử dụng cơ cấu kiểu mới |
Kiều Xuân Tuấn MSSV: K205520114130 | Đề tài sinh viên | SV2024-134 | 18690 |
| 5 | 2024 | Tính toán thiết kế hệ thống cấp phôi gián đoạn theo chu kỳ sử dụng cơ cấu Cam |
Trần Duy Khánh Mssv: K235510201026 | Đề tài sinh viên | SV2024-135 | 18691 |
| 6 | 2024 | Tính toán thiết kế hệ thống nâng, xếp chồng cho chi tiết dạng đĩa |
Dương Thành Luận Mssv:K235510201028 | Đề tài sinh viên | SV2024-136 | 18692 |
| 7 | 2024 | Thiết kế, chế tạo hệ thống cấp phôi tự động có tính chất chu kỳ |
Nguyễn Thành Nam Mssv: K235510201002 | Đề tài sinh viên | SV2024-137 | 18693 |
| 8 | 2024 | Thiết kế, chế tạo bộ phận khuôn cơ bản (Mold base) của khuôn ép phun nhựa; Sản phẩm nhựa khay làm đá. |
Nguyễn Quang Ninh. MSSV: K215520103219. | Đề tài sinh viên | SV2024-138 | 18694 |
| 9 | 2024 | Thiết kế, chế tạo lòng khuôn (Core và Cavity) của khuôn ép phun nhựa; Sản phẩm nhựa khay làm đá. |
Đỗ Trung Kiên. MSSV: K215520103272 | Đề tài sinh viên | SV2024-139 | 18695 |
| 10 | 2024 | Thiết kế, chế tạo hệ thống làm mát của khuôn ép phun nhựa; Sản phẩm nhựa khay làm đá. |
Nguyễn Minh Hiếu. MSSV: K215520103264 | Đề tài sinh viên | SV2024-140 | 18696 |
| 11 | 2024 | Tính toán thiết kế mô hình hệ thống sản xuất dây nhựa sử dụng trong in 3D từ các chai nhựa phế thải. |
Đỗ Văn Đắc MSSV: K205905218006 CCCD: 022202002719 | Đề tài sinh viên | SV2024-141 | 18697 |
| 12 | 2024 | Tính toán thiết kế máy khắc laser |
Tạ Quang Huy MSSV: K225905218005 | Đề tài sinh viên | SV2024-142 | 18698 |
| 13 | 2024 | Tính toán thiết kế máy in 2,5D sử dụng đất sét |
Nguyễn Hữu Trọng MSSV: K215905218031 | Đề tài sinh viên | SV2024-143 | 18699 |
| 14 | 2024 | The effect of near peers and peer pressure on second-year students' motivation in learning English at TNUT. (Tiếng Việt: Sự ảnh hưởng của bạn học và áp lực đồng trang lứa đối với động lực học Tiếng Anh của sinh viên năm 2 trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp- |
NGUYỄN THỊ KIỀU ANH MSSV: K225220201001 | Đề tài sinh viên | SV2024-144 | 18700 |
| 15 | 2024 | Tối ưu hóa tính toán thiết kế bàn nâng thủy lực sử dụng phương pháp phân tích tham số |
Nguyễn Thị Thu Uyên MSSV: K225905218011 | Đề tài sinh viên | SV2024-145 | 18701 |
| 16 | 2024 | Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang, điện của chấm lượng tử bán dẫn pha tạp Cobalt |
Giáp Tùng Dương, MSSV: K235905228001 | Đề tài sinh viên | SV2024-146 | 18702 |
| 17 | 2024 | Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang, điện của chấm lượng tử bán dẫn pha tạp Nickel |
Bùi Thị Huyền Chang; MSSV: K225510301152 | Đề tài sinh viên | SV2024-147 | 18703 |
| 18 | 2024 | Thiết kế mô hình giám sát bơm và chuyển nguồn ATS cho toà nhà. |
Nguyễn Mạnh Sơn, MSSV:K215520201059 | Đề tài sinh viên | SV2024-01 | 18557 |
| 19 | 2024 | Mô hình tự động gắp xếp sản phẩm trong công nghiệp ứng dụng hệ điều khiển AC Servo 2 trục. |
Nguyễn Thanh Thư; MSSV: K215520201314 | Đề tài sinh viên | SV2024-02 | 18558 |
| 20 | 2024 | Mô hình máy rửa bát dân dụng thông minh |
Phạm Văn Đại; MSSV: K215520201010 | Đề tài sinh viên | SV2024-03 | 18559 |