| STT | Thời gian bắt đầu | Tên chương trình,đề tài | Chủ nhiệm | Cấp quản lý đề tài | Mã số | # |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2017 | Nghiên cứu điều khiển robot nhện 6 chân ứng dụng trong thăm dò. |
Nguyễn Viết Hưng, K49API MSSV: K135140214096 | Đề tài sinh viên | SV2017-05 | 4509 |
| 2 | 2017 | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp cơ khí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
NCS. Vũ Hồng Vân | Đề tài cấp Đại học | ĐH2017-TN02-01 | 4694 |
| 3 | 2017 | Nghiên cứu tối ưu hoạt động của kho hàng tự động |
TS. Nguyễn Đăng Hào | Đề tài cấp Đại học | ĐH2017-TN02-02 | 4695 |
| 4 | 2017 | Nghiên cứu các chiến lược điều khiển tối ưu trong xử lý nước thải theo phương pháp bùn hoạt tính |
NCS. Bạch Văn Nam | Đề tài cấp Đại học | ĐH2017-TN02-03 | 4696 |
| 5 | 2017 | Giải pháp quy hoạch – kiến trúc khu ở các vùng nông thôn miền núi tỉnh Thái Nguyên thích ứng với biến đổi khí hậu |
Nguyễn Tiến Đức | Đề tài cấp Đại học | ĐH2017-TN02-04 | 4697 |
| 6 | 2017 | Nghiên cứu và phát triển các thuật toán mới cho truyền thông trong mạng robot nhằm giảm năng lượng tiêu thụ và nâng cao thời gian phục vụ của mạng |
TS. Nguyễn Tuấn Minh | Đề tài cấp Đại học | ĐH2017-TN02-05 | 4698 |
| 7 | 2017 | Nghiên cứu thiết kế chế tạo bộ truyền nhận dữ liệu đa năng sử dụng trong công nghiệp |
Trần Văn Phú, K50API MSSV: K145520201051 | Đề tài sinh viên | SV2017-06 | 4510 |
| 8 | 2017 | Áp dụng thuật toán PageRank vào bài toán chuỗi cung ứng sản phẩm công nghiệp phụ trợ |
Nguyễn Thanh Tùng, 50APM. MSSV: K145520103054 | Đề tài sinh viên | SV2017-07 | 4511 |
| 9 | 2017 | Nghiên cứu công nghệ Wifi áp dụng vào truyền dữ liệu trong mạng cảm biến không dây |
Trần Thanh Bình, K49API MSSV: K135520201132 | Đề tài sinh viên | SV2017-08 | 4512 |
| 10 | 2017 | Nghiên cứu về điều khiển thiết bị qua mạng cảm biến không dây |
Trần Ngô Giang, K50API MSSV: K145520207170 | Đề tài sinh viên | SV2017-11 | 4513 |
| 11 | 2017 | Thiết kế hệ thống điều khiển điều hòa thông minh |
Tạ Minh Đức (MSSV: K145520207174; Lớp: 50KĐT) CTV: Đặng Thị Ánh Hồng (MSSV: K145520207121; Lớp: 50KĐT) | Đề tài sinh viên | SV2017-16 | 4514 |
| 12 | 2017 | Thiết kế hệ thống điều khiển quạt đêm cho trẻ con |
Đào Thị Mỹ Linh (MSSV: K145520207117; Lớp: 50KĐT) CTV: Trần Văn Lý (MSSV: K145520207078; Lớp: 50KĐT) | Đề tài sinh viên | SV2017-17 | 4515 |
| 13 | 2017 | Xây dựng website tuyển sinh cho Khoa Điện tử, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên |
Nguyễn Văn Hùng (MSSV: K145520214021; Lớp: K50KMT) | Đề tài sinh viên | SV2017-21 | 4516 |
| 14 | 2017 | Thiết kế phần mềm giám sát an ninh cài đặt trên smartphone sử dụng công nghệ SWAP |
Lại Hồng Hạnh (MSSV: K135520207064; Lớp: K49KMT) | Đề tài sinh viên | SV2017-22 | 4517 |
| 15 | 2017 | Thiết kế phần mềm quét mã số tự động sử dụng kỹ thuật nhận dạng ký tự OCR |
Vũ Văn Khiêm (MSSV: K135520214033; Lớp: K49KMT) | Đề tài sinh viên | SV2017-24 | 4518 |
| 16 | 2017 | Xây dựng chương trình chuẩn hóa lược đồ theo mô hình quan hệ |
Nguyễn Văn Hùng (MSSV: K135520214042; Lớp: K50KMT) | Đề tài sinh viên | SV2017-25 | 4519 |
| 17 | 2017 | Xây dựng hệ thống định vị online cho nhóm các đối tượng di động |
Nguyễn Quyết Tiến (MSSV: K135520214012; Lớp: 49KMT) | Đề tài sinh viên | SV2017-26 | 4520 |
| 18 | 2017 | Thiết kế phần mềm điểm danh sinh viên tự động theo thời khóa biểu sử dụng vân tay |
Phạm Văn Linh (MSSV: K135520214037; Lớp: 49KMT) | Đề tài sinh viên | SV2017-28 | 4521 |
| 19 | 2017 | Nghiên cứu xây dựng phần mềm trợ lý ảo |
Hoàng Mạnh Trường (MSSV: K145520214011; Lớp: K50KMT) | Đề tài sinh viên | SV2017-29 | 4522 |
| 20 | 2017 | Thiết kế bộ điều khiển chuyển động cho xe lăn điện |
Trần Khánh Linh (MSSV: K135520216333; Lớp: K49DDK) CTV: Nguyễn Đức Thành, (MSSV: K155520216314, Lớp: K51DDK) | Đề tài sinh viên | SV2017-30 | 4523 |