| STT | Thời gian bắt đầu | Tên chương trình,đề tài | Chủ nhiệm | Cấp quản lý đề tài | Mã số | # |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2017 | Mô hình và mô phỏng dao động máy giặt |
Vũ Mạnh Khanh; MSSV: K155510205029; Lớp: K3-CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-82 | 4548 |
| 2 | 2017 | Hệ thống và mô phỏng hệ thống thủy lực máy đóng cọc bê tông |
Dương Văn Lãm; K145520103032; Lớp: K3-CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-83 | 4549 |
| 3 | 2017 | Ứng dụng phần mềm Matlab/Simulink trong tính toán và mô phỏng các bài toán cơ kỹ thuật. |
Nguyễn Thị Huệ; MSSV: K145520103253; Lớp: K50CDL.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-84 | 4550 |
| 4 | 2017 | Nghiên cứu đặc tính của thiết bị ngưng hơi ống ngang. |
Nguyễn Thế Anh; MSSV: K145510205063; Lớp: K50-CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-87 | 4551 |
| 5 | 2017 | Nghiên cứu, đánh giá và đưa ra giải pháp nâng cao hiệu suất nhiệt của chu trình Nhà máy Nhiệt điện ngưng hơi. |
Chu Mạnh Hùng; MSSV: K135520216143; Lớp: K1-CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-88 | 4552 |
| 6 | 2017 | Đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ trong phòng đến tiêu hao năng lượng của máy điều hòa nhiệt độ |
Nguyễn Văn Sơn; MSSV: K145510205046; Lớp: K2. CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-89 | 4553 |
| 7 | 2017 | Đánh giá ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến tiêu hao nhiên liệu của máy điều hòa nhiệt độ |
Nguyễn Văn Quý; MSSV: K145510205044; Lớp: K2. CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-90 | 4554 |
| 8 | 2017 | Thiết kế chế tạo mô hình hệ thống treo sau ô tô du lich |
Vũ Văn Dương; MSSV:K145510205019; Lớp: K2. CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-91 | 4555 |
| 9 | 2017 | Thiết kế chế tạo mô hình vỏ xe ô tô du lich |
Lê Tuấn Vũ, MSSV: K135520103291; Lớp: K49CDL.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-92 | 4556 |
| 10 | 2017 | Thiết kế đồ gá tháo lắp động cơ V6 hãng Mitsubishi |
Vũ Văn Vịnh; MSSV:K135520103363; Lớp: K49CDL.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-93 | 4557 |
| 11 | 2017 | Thiết kế mô hình hệ thống hệ thống khởi động động cơ đốt trong |
Lê Huy Chương; MSSV:K145510205015; Lớp: K2. CNOT.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-94 | 4558 |
| 12 | 2017 | Nghiên cứu ảnh hưởng của kiểu vi sai đến tính ổn định chuyển động của ô tô |
Lê Nho Đô; MSSV:K135520103305; Lớp: K49CDL.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-96 | 4559 |
| 13 | 2017 | Nghiên cứu, tính toán tải trọng động tác dụng lên hệ thống truyền lực khi khởi hành ô tô tại chỗ. |
Nguyễn Văn Bắc, MSSV: K135520103297; Lớp: K49CDL.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-97 | 4560 |
| 14 | 2017 | Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ muối đến quá trình xử lý nước thải bằng bùn hoạt tính. |
Dương Thị Thùy Linh MSSV: K135520320040 | Đề tài sinh viên | SV2017-98 | 4561 |
| 15 | 2017 | Nghiên cứu, đánh giá chất lượng than hoạt tính làm từ gỗ bạch đàn, gỗ sọ dừa của Công ty Tam Đỉnh –Phú Yên |
Nguyễn Thị Giang - K135520320014 - Lớp: K49KTM.01 | Đề tài sinh viên | SV2017-99 | 4562 |
| 16 | 2017 | Nghiên cứu thiết lập bảng tính cột bê tông cốt thép lệch tâm xiên |
Hà Duy Lâm Phương , lớp: k49.kxc.021, MSSV:K135580201150 Đàm Văn Đức, lớp k49 kxc.01, MSSV: K135580201108. | Đề tài sinh viên | SV2017-100 | 4563 |
| 17 | 2017 | Ứng dụng phần mềm ETABS thiết kế kết cấu bê tông cốt cứng |
BÙI VĂN TUYÊN , MSSV:K135580201178. HÀ VĂN TRƯỜNG, MSSV:125580205051. | Đề tài sinh viên | SV2017-101 | 4564 |
| 18 | 2017 | Nghiên cứu về mối liên hệ giữa kết cấu và hình thức kiến trúc trong thiết kế xây dựng. |
Phan Văn Đông – lớp K49KXC01. MSSV: K135580201104 | Đề tài sinh viên | SV2017-103 | 4565 |
| 19 | 2017 | Nghiên cứu về sử dụng thang máy lộ thiên trong công trình kiến trúc |
Nguyễn Quang Anh - Lớp K50 KXC01. MSSV: K145580201004 | Đề tài sinh viên | SV2017-104 | 4566 |
| 20 | 2017 | Nghiên cứu phương pháp phần tử hữu hạn phân tích ổn định hệ thanh phẳng sử dụng thuật toán lặp Newton Raphson. |
Nguyễn Thị Hà – lớp K49KXC01. MSSV: K135580201069 | Đề tài sinh viên | SV2017-105 | 4567 |